Bản dịch của từ Bookkeeping trong tiếng Việt

Bookkeeping

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bookkeeping (Noun)

bˈʊkkipɪŋ
bˈʊkkipɪŋ
01

Công việc hoặc kỹ năng ghi chép, lưu giữ sổ sách và hồ sơ hệ thống về các giao dịch tài chính như thu nhập và chi tiêu.

Accounting The skill or practice of keeping books or systematic records of financial transactions eg income and expenses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh