accounting
accounting (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động từ của động từ “account” (kể, tính, báo cáo). Thường dùng để chỉ hành động đang kể/ghi/giải thích một việc hoặc quá trình tính toán/ghi chép sổ sách.
Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động từ của động từ “account” (kể, tính, báo cáo). Thường dùng để chỉ hành động đang kể/ghi/giải thích một việc hoặc quá trình tính toán/ghi chép sổ sách.
present participle and gerund of account.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của accounting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | account |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | accounted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | accounted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | accounts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | accounting |
accounting (Noun)
Nghĩa 01 · Hoạt động ghi chép, phân tích và báo cáo các giao dịch tài chính và tình hình tài chính của một cá nhân hoặc doanh nghiệp.
Hoạt động ghi chép, phân tích và báo cáo các giao dịch tài chính và tình hình tài chính của một cá nhân hoặc doanh nghiệp.
business The development and use of a system for recording and analyzing the financial transactions and financial status of an individual or a business.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (Trong luật) một biện pháp cứu trợ công bằng buộc người đã thu lợi bất chính phải trả hoặc phân chia những khoản lợi nhuận đó cho những người được hưởng hợp lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sự trình bày hoặc giải trình về các sự việc, diễn biến; lời giải thích/biện minh cho hành động đã xảy ra.
Sự trình bày hoặc giải trình về các sự việc, diễn biến; lời giải thích/biện minh cho hành động đã xảy ra.
A relaying of events justification of actions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của accounting (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
accounting | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Kế toán (accounting) là lĩnh vực quản lý, ghi chép và phân tích các giao dịch tài chính để đánh giá tình hình tài chính của một tổ chức hoặc cá nhân. Trong tiếng Anh, khái niệm này không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác nhau; người Anh thường nhấn âm vào mục cuối ("-ting"), trong khi người Mỹ nhấn âm vào phần đầu ("ac-"). Kế toán không chỉ là một quy trình ghi chép mà còn là một công cụ quan trọng cho việc ra quyết định tài chính.
