Bản dịch của từ Accounting trong tiếng Việt

Accounting

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accounting (Verb)

əkˈaʊnɪŋ
əkˈaʊntɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động từ của động từ “account” (kể, tính, báo cáo). Thường dùng để chỉ hành động đang kể/ghi/giải thích một việc hoặc quá trình tính toán/ghi chép sổ sách.

Present participle and gerund of account.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Accounting (Noun)

əkˈaʊnɪŋ
əkˈaʊntɪŋ
01

Hoạt động ghi chép, phân tích và báo cáo các giao dịch tài chính và tình hình tài chính của một cá nhân hoặc doanh nghiệp.

Business The development and use of a system for recording and analyzing the financial transactions and financial status of an individual or a business.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Trong luật) một biện pháp cứu trợ công bằng buộc người đã thu lợi bất chính phải trả hoặc phân chia những khoản lợi nhuận đó cho những người được hưởng hợp lý.

Law An equitable remedy requiring wrongfully obtained profits to be distributed to those who deserve them.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự trình bày hoặc giải trình về các sự việc, diễn biến; lời giải thích/biện minh cho hành động đã xảy ra.

A relaying of events justification of actions.

accounting tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ