Anh - Việt

Bản dịch của từ Relaying trong tiếng Việt

relaying

Noun CountableVerb

relaying (Noun Countable)

/ɹˈileɪɪŋ/
/ɹˈileɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động truyền đạt hoặc chuyển tiếp thông tin, tin nhắn, dữ liệu từ người này sang người khác.

Hành động truyền đạt hoặc chuyển tiếp thông tin, tin nhắn, dữ liệu từ người này sang người khác.

the act of sending or passing on information a message etc to someone.

Ví dụ
Việc truyền đạt tin tức rất quan trọng cho sự tham gia cộng đồng trong các sự kiện xã hội.Relaying news is crucial for community engagement during social events.
Cô ấy không truyền đạt thông tin chính xác về buổi gặp gỡ xã hội.She is not relaying the correct information about the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

relaying (Verb)

/ɹˈileɪɪŋ/
/ɹˈileɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chuyển tiếp hoặc truyền tải thông tin, tin nhắn, lời nói từ người này sang người khác.

Chuyển tiếp hoặc truyền tải thông tin, tin nhắn, lời nói từ người này sang người khác.

to send or pass on information a message etc to someone.

Ví dụ
Cô ấy đang truyền đạt tin tức về sự kiện cộng đồng cho bạn bè.She is relaying news about the community event to her friends.
Anh ấy không truyền đạt những cập nhật quan trọng cho nhóm chat.He is not relaying the important updates to the group chat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của relaying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

relay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

relayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

relayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

relays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

relaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh