Bản dịch của từ Relaying trong tiếng Việt
Relaying

Relaying (Verb)
Chuyển tiếp hoặc truyền tải thông tin, tin nhắn, lời nói từ người này sang người khác.
To send or pass on information a message etc to someone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Relaying" là một động từ xuất phát từ "relay", có nghĩa là chuyển tiếp thông tin hoặc tín hiệu từ nguồn gốc đến một điểm đến khác. Trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thể thao và truyền thông, trong khi tiếng Anh Mỹ cũng như vậy nhưng có thêm nghĩa trong các lĩnh vực công nghệ và hệ thống điện. Phát âm của "relaying" ở Anh thường nhấn mạnh âm một cách khác so với Mỹ.
Họ từ
"Relaying" là một động từ xuất phát từ "relay", có nghĩa là chuyển tiếp thông tin hoặc tín hiệu từ nguồn gốc đến một điểm đến khác. Trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thể thao và truyền thông, trong khi tiếng Anh Mỹ cũng như vậy nhưng có thêm nghĩa trong các lĩnh vực công nghệ và hệ thống điện. Phát âm của "relaying" ở Anh thường nhấn mạnh âm một cách khác so với Mỹ.
