relaying
relaying (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
relaying (Verb)
Nghĩa 01 · Chuyển tiếp hoặc truyền tải thông tin, tin nhắn, lời nói từ người này sang người khác.
Chuyển tiếp hoặc truyền tải thông tin, tin nhắn, lời nói từ người này sang người khác.
to send or pass on information a message etc to someone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của relaying (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | relay |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | relayed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | relayed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | relays |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | relaying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Relaying" là một động từ xuất phát từ "relay", có nghĩa là chuyển tiếp thông tin hoặc tín hiệu từ nguồn gốc đến một điểm đến khác. Trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thể thao và truyền thông, trong khi tiếng Anh Mỹ cũng như vậy nhưng có thêm nghĩa trong các lĩnh vực công nghệ và hệ thống điện. Phát âm của "relaying" ở Anh thường nhấn mạnh âm một cách khác so với Mỹ.