Bản dịch của từ Remedy trong tiếng Việt

Remedy

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remedy (Noun)

ɹˈɛmədi
ɹˈɛmɪdi
01

Một loại thuốc hoặc cách điều trị dùng để chữa bệnh hoặc làm lành chấn thương.

A medicine or treatment for a disease or injury.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Remedy (Verb)

ɹˈɛmədi
ɹˈɛmɪdi
01

Khắc phục hoặc sửa chữa một tình huống không mong muốn để đưa nó về trạng thái tốt hơn hoặc đúng đắn.

Set right (an undesirable situation)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ