Bản dịch của từ Appointment trong tiếng Việt

Appointment

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appointment (Noun)

əpˈɔintmn̩t
əpˈɔintmn̩t
01

(dùng ở dạng số nhiều) Chỉ các thiết bị, đồ đạc, trang bị trong một nơi nào đó (ví dụ: nội thất, trang thiết bị trong một tòa nhà hoặc phòng).

(in the plural) Equipment, furniture.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cổ) khoản phụ cấp trả cho một viên chức nhà nước

(obsolete) The allowance paid to a public officer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(luật) Hành vi sử dụng quyền chỉ định (theo một “quyền chỉ định”) để chỉ người sẽ được hưởng tài sản hoặc phần cụ thể của tài sản; cũng có thể là văn bản/chứng từ bằng đó việc chỉ định được thực hiện.

(law) The exercise of the power of designating (under a power of appointment) a person to enjoy an estate or other specific property; also, the instrument by which the designation is made.

appointment
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Appointment (Noun)

əpˈɔɪntmnts
əpˈɔɪntmnts
01

Hành động bổ nhiệm ai đó vào một công việc, chức vụ hoặc vị trí nhất định trong tổ chức hoặc cơ quan.

The act of appointing someone to a job or position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ