Bản dịch của từ Appointment trong tiếng Việt

Appointment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appointment(Noun)

əpˈɔintmn̩t
əpˈɔintmn̩t
01

(cách dùng cổ, ít dùng) Khoản tiền trợ cấp hoặc tiền nóng được trả cho một viên chức công quyền như một khoản phụ cấp hay lương phụ.

(obsolete) The allowance paid to a public officer.

公职的津贴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng ở dạng số nhiều) Chỉ các thiết bị, đồ đạc, trang bị trong một nơi nào đó (ví dụ: nội thất, trang thiết bị trong một tòa nhà hoặc phòng).

(in the plural) Equipment, furniture.

设备,家具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(luật) Hành vi sử dụng quyền chỉ định (theo một “quyền chỉ định”) để chỉ người sẽ được hưởng tài sản hoặc phần cụ thể của tài sản; cũng có thể là văn bản/chứng từ bằng đó việc chỉ định được thực hiện.

(law) The exercise of the power of designating (under a power of appointment) a person to enjoy an estate or other specific property; also, the instrument by which the designation is made.

指定某人享有财产的权力

appointment
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Appointment (Noun)

SingularPlural

Appointment

Appointments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ