Bản dịch của từ Appointment trong tiếng Việt
Appointment

Appointment (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(luật) Hành vi sử dụng quyền chỉ định (theo một “quyền chỉ định”) để chỉ người sẽ được hưởng tài sản hoặc phần cụ thể của tài sản; cũng có thể là văn bản/chứng từ bằng đó việc chỉ định được thực hiện.
(law) The exercise of the power of designating (under a power of appointment) a person to enjoy an estate or other specific property; also, the instrument by which the designation is made.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Appointment (Noun)
Hành động bổ nhiệm ai đó vào một công việc, chức vụ hoặc vị trí nhất định trong tổ chức hoặc cơ quan.
The act of appointing someone to a job or position.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "appointment" đề cập đến một cuộc hẹn hay sự chỉ định mà một cá nhân hoặc tổ chức thực hiện để gặp gỡ nhau vào một thời điểm và địa điểm nhất định. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự, với phát âm gần giống nhau. Tuy nhiên, trong bối cảnh của tiếng Anh Anh, "appointment" cũng có thể chỉ sự bổ nhiệm một cá nhân vào một vị trí nào đó trong tổ chức, trong khi tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh hơn vào các cuộc hẹn.
Họ từ
Từ "appointment" đề cập đến một cuộc hẹn hay sự chỉ định mà một cá nhân hoặc tổ chức thực hiện để gặp gỡ nhau vào một thời điểm và địa điểm nhất định. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự, với phát âm gần giống nhau. Tuy nhiên, trong bối cảnh của tiếng Anh Anh, "appointment" cũng có thể chỉ sự bổ nhiệm một cá nhân vào một vị trí nào đó trong tổ chức, trong khi tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh hơn vào các cuộc hẹn.
