Anh - Việt

Bản dịch của từ Designation trong tiếng Việt

designation

Noun

designation (Noun)

/dˌɛzɪgnˈeiʃn̩/
/dˌɛzɪgnˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động chọn hoặc bổ nhiệm một người vào một chức vụ, vị trí công việc hoặc nhiệm vụ chính thức.

The action of choosing someone to hold an office or post.

Ví dụ
Việc chỉ định Mary làm chủ tịch đã được tổ chức.The designation of Mary as the president was celebrated.
Việc chỉ định John làm trưởng nhóm là một điều bất ngờ.The designation of John as the team leader was unexpected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của designation (Noun)

SingularPlural

designation

designations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh