allowance
allowance (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Trong ngữ cảnh này, “allowance” mang nghĩa là sự khoan dung, độ dung sai hoặc sự cho phép chịu đựng một mức sai số/khác biệt nhất định; tức là chấp nhận hoặc để cho điều gì đó tồn tại mà không phê phán hoặc không can thiệp nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của allowance (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
allowance | allowances |
Kết hợp từ của allowance (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trợ cấp đi lại travel allowance | Công ty có cung cấp phụ cấp đi lại cho nhân viên tham dự hội thảo không? Does the company provide a travel allowance for employees attending conferences? |
trợ cấp khuyết tật disability allowance | Cô ấy nhận trợ cấp khuyết tật cho sự tàn tật về thể chất. She receives a disability allowance for her physical impairment. |
tiền phụ cấp lớn large allowance | Cô ấy nhận được một khoản tiền trợ cấp lớn từ bố mẹ hàng tháng. She received a large allowance from her parents every month. |
hạn mức hành lý baggage allowance | Hạn mức hành lý ký gửi cho các chuyến bay quốc tế là bao nhiêu? What is the baggage allowance for international flights? |
tiền trợ cấp hàng ngày daily allowance | Phụ cấp hằng ngày cho sinh viên là $10. The daily allowance for students is $10. |
allowance (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
allowance (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của allowance (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
allowance | allowances |
Kết hợp từ của allowance (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiền tiêu vặt hàng tuần weekly allowance | Khoản tiền tiêu vặt hằng tuần của Lily giúp em tham gia các hoạt động cộng đồng cùng bạn bè. Lily's weekly allowance helps her join community activities with her friends. |
trợ cấp nhà ở housing allowance | Chính phủ cung cấp trợ cấp nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp để giúp họ trả tiền thuê nhà hàng tháng. The government provides a housing allowance to low-income families to help them pay their monthly rent. |
hạn mức hành lý baggage allowance | Trong chuyến đi đến Thượng Hải để dự đám cưới của người bạn tên Lily, hạn mức hành lý của chúng tôi là 20 ki-lô-gam mỗi người. On our trip to attend our friend Lily's wedding in Shanghai, our baggage allowance was 20 kilograms per person. |
trợ cấp nghỉ phép holiday allowance | Công ty của chúng tôi cấp trợ cấp kỳ nghỉ cho mọi nhân viên, nên các gia đình có thể cùng nhau đi du lịch vào mùa hè. Our company gives every employee a holiday allowance, so families can travel together during the summer. |
khoản trợ cấp ít ỏi meagre/meager allowance | Mặc dù chỉ có khoản trợ cấp ít ỏi, Mary vẫn làm tình nguyện tại trung tâm cộng đồng mỗi tuần. Although Mary has a meager allowance, she still volunteers at the community center every week. |
allowance (Noun Countable)
Nghĩa 01
sự cho phép chính thức hoặc sự khoan dung cho một cái gì đó.
official permission or tolerance for something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của allowance (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trợ cấp tiền nhà housing allowance | Thành phố trợ cấp khoản hỗ trợ nhà ở 300 đô la mỗi tháng cho các gia đình có thu nhập thấp để giúp họ trả tiền thuê nhà. The city gives low-income families a $300 housing allowance each month to help them pay rent. |
hạn mức hành lý baggage allowance | Trong chuyến đi đến Thượng Hải để dự đám cưới của một người bạn, hạn mức hành lý của chúng tôi là 20 ki-lô-gam mỗi người. For our trip to attend a friend's wedding in Shanghai, our baggage allowance is 20 kilograms per person. |
phụ cấp hằng ngày daily allowance | Trường học cung cấp khoản trợ cấp hằng ngày cho học sinh từ các gia đình có thu nhập thấp để giúp các em trả tiền ăn trưa và xe buýt. The school gives students from low-income families a daily allowance to help them pay for lunch and bus fares. |
trợ cấp nghỉ phép holiday allowance | Công ty của tôi cho mỗi nhân viên chế độ nghỉ phép có lương trong mười ngày, nên tôi có thể đến Hà Nội thăm bố mẹ. My company gives every worker a holiday allowance of ten paid days, so I can visit my parents in Hanoi. |
trợ cấp chuyên cần attendance allowance | Trung tâm cộng đồng cung cấp trợ cấp chuyên cần 20 USD cho người lớn có thu nhập thấp tham gia các lớp đào tạo nghề. The community center offers a $20 attendance allowance to low-income adults who attend job-training classes. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
“Allowance” là từ tiếng Anh có nghĩa là khoản tiền hoặc quyền lợi được cấp cho một cá nhân để chi tiêu cho những mục đích cụ thể. Trong tiếng Anh Mỹ, “allowance” thường dùng để chỉ tiền tiêu vặt mà cha mẹ cho con cái, trong khi ở tiếng Anh Anh, từ này có thể mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả quyền được phép làm điều gì đó hoặc các khoản tiền trợ cấp khác. Sự khác biệt về ngữ âm giữa hai biến thể này chủ yếu nằm ở giọng điệu vùng miền hơn là phát âm khác biệt.