Bản dịch của từ Tolerance trong tiếng Việt

Tolerance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tolerance (Noun)

tˈɑlɚn̩s
tˈɑləɹn̩s
01

Khả năng hoặc sẵn sàng chấp nhận, khoan dung với sự tồn tại của những ý kiến, hành vi mà mình không thích hoặc không đồng ý.

The ability or willingness to tolerate the existence of opinions or behaviour that one dislikes or disagrees with.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một mức chênh lệch cho phép đối với một kích thước hoặc thông số nhất định, thường dùng khi sản xuất máy móc hoặc chi tiết; tức là khoảng sai số được chấp nhận mà chi tiết vẫn hoạt động đúng.

An allowable amount of variation of a specified quantity, especially in the dimensions of a machine or part.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khả năng chịu đựng hoặc thích nghi khi tiếp xúc lâu dài với một chất (ví dụ: thuốc) hoặc với điều kiện môi trường mà không bị phản ứng xấu hoặc tác dụng phụ nghiêm trọng.

The capacity to endure continued subjection to something such as a drug or environmental conditions without adverse reaction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ