Anh - Việt

Bản dịch của từ Allowable trong tiếng Việt

allowable

AdjectiveNoun

allowable (Adjective)

/əlˈaʊəbl/
/əlˈaʊəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể chấp nhận về mặt lý trí hoặc lập luận; hợp lý, đáng được xem là đúng hoặc có khả năng đúng.

Intellectually admissible valid probable.

Ví dụ
Số người tham gia cho sự kiện là hai mươi người.The allowable number of participants for the event is twenty people.
Không có nhiều lý do hợp lệ để vắng mặt trong cuộc họp.There are not many allowable excuses for missing the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(cách dùng lỗi thời) mang ý khen ngợi, đáng ca tụng, đáng tán dương.

obsolete Praiseworthy.

Ví dụ
Giúp đỡ người khác là một cách đáng khen để có được sự tôn trọng trong xã hội.Helping others is an allowable way to gain respect in society.
Hành vi thiếu tôn trọng là không đáng khen trong các cuộc họp cộng đồng như hội đồng thành phố.Disrespectful behavior is not allowable in community gatherings like town halls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có thể chấp nhận được; được phép; không bị coi là sai hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nhất định.

Permissible tolerable legitimate.

Ví dụ
Mức độ tiếng ồn cho phép trong căn hộ là 60 decibel.The allowable noise level in apartments is 60 decibels.
Uống rượu quá mức là không được phép ở nơi công cộng.Excessive drinking is not allowable in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của allowable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

allowable

cho phép

more allowable

cho phép nhiều hơn

most allowable

cho phép nhất

allowable (Noun)

/əlˈaʊəbl/
/əlˈaʊəbl/
AI

Nghĩa 01

Số lượng hoặc hoạt động được phép; mức giới hạn mà ai đó có thể làm hoặc nhận mà không bị coi là vi phạm quy định.

A permitted amount or activity.

Ví dụ
Giới hạn cho các buổi tụ họp xã hội là năm mươi người ở California.The allowable limit for social gatherings is fifty people in California.
Không có ngoại lệ nào cho mức độ tiếng ồn ở khu dân cư.There are no allowable exceptions for noise levels in residential areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh