valid
valid (Adjective)
Nghĩa 01
Hợp lệ; được chấp nhận hoặc vẫn còn có hiệu lực (không bị hủy, hết hạn hoặc không hợp lệ). Dùng khi muốn nói một giấy tờ, thông tin, yêu cầu, hay điều kiện là đúng và được công nhận.
Valid, accepted, still valid.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của valid (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
valid hợp lệ | more valid hợp lệ hơn | most valid hợp lệ nhất |
Kết hợp từ của valid (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không hoàn toàn hợp lệ not strictly valid | Tài khoản mạng xã hội của cô ấy không hoàn toàn hợp lệ cho cuộc thi. Her social media account was not strictly valid for the contest. |
vô cùng hợp lý extremely valid | Lập luận của cô ấy rất hợp lý trong cuộc tranh luận xã hội. Her argument was extremely valid in the social debate. |
hợp pháp legally valid | Văn bản kết hôn hợp pháp. The marriage certificate is legally valid. |
không còn giá trị no longer valid | Trong bài nói IELTS, sử dụng các thông tin cũ không còn hợp lệ vì có dữ liệu mới. In the IELTS speaking test, using old facts is no longer valid since new data is available. |
hoàn toàn hợp lệ perfectly valid | Chia sẻ ý kiến của bạn trong bài thi nói IELTS về các chủ đề xã hội là hoàn toàn hợp lệ. It is perfectly valid to share your opinion in the IELTS speaking test about social topics. |