Anh - Việt

Bản dịch của từ Valid trong tiếng Việt

valid

Adjective

valid (Adjective)

/ˈvæl.ɪd/
/ˈvæl.ɪd/
AI

Nghĩa 01

Hợp lệ; được chấp nhận hoặc vẫn còn có hiệu lực (không bị hủy, hết hạn hoặc không hợp lệ). Dùng khi muốn nói một giấy tờ, thông tin, yêu cầu, hay điều kiện là đúng và được công nhận.

Valid, accepted, still valid.

Ví dụ
Chứng minh nhân dân của cô ấy vẫn còn hiệu lực trong một năm nữa.Her ID card is still valid for another year.
Phiếu giảm giá chỉ có giá trị sử dụng một lần.The coupon is only valid for one-time use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được dùng để mô tả một lập luận, lập luận hay luận điểm có cơ sở vững chắc về logic hoặc thực tế; hợp lý, thuyết phục.

(of an argument or point) having a sound basis in logic or fact; reasonable or cogent.

Ví dụ
Lý do hợp lý của cô ấy khi trễ đã được giáo viên chấp nhận.Her valid reasons for being late were accepted by the teacher.
Những lo ngại hợp lý mà cộng đồng đưa ra đã được giải quyết kịp thời.The valid concerns raised by the community were addressed promptly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của valid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

valid

hợp lệ

more valid

hợp lệ hơn

most valid

hợp lệ nhất

Kết hợp từ của valid (Adjective)

ADVERB + validVERB + valid
Kết hợp từ của valid
Collocation
Ví dụ

không hoàn toàn hợp lệ

not strictly valid

Tài khoản mạng xã hội của cô ấy không hoàn toàn hợp lệ cho cuộc thi.

Her social media account was not strictly valid for the contest.

vô cùng hợp lý

extremely valid

Lập luận của cô ấy rất hợp lý trong cuộc tranh luận xã hội.

Her argument was extremely valid in the social debate.

hợp pháp

legally valid

Văn bản kết hôn hợp pháp.

The marriage certificate is legally valid.

không còn giá trị

no longer valid

Trong bài nói IELTS, sử dụng các thông tin cũ không còn hợp lệ vì có dữ liệu mới.

In the IELTS speaking test, using old facts is no longer valid since new data is available.

hoàn toàn hợp lệ

perfectly valid

Chia sẻ ý kiến của bạn trong bài thi nói IELTS về các chủ đề xã hội là hoàn toàn hợp lệ.

It is perfectly valid to share your opinion in the IELTS speaking test about social topics.

Video ngữ cảnh