Anh - Việt

Bản dịch của từ Praiseworthy trong tiếng Việt

praiseworthy

Adjective

praiseworthy (Adjective)

/pɹˈeɪzwɝði/
/pɹˈeɪzwɝɹði/
AI

Nghĩa 01

Đáng được khen ngợi, xứng đáng nhận sự tán dương và đánh giá cao.

Deserving approval and admiration.

Ví dụ
Những nỗ lực đáng khen ngợi của cô ấy trong dịch vụ cộng đồng đã được mọi người công nhận.Her praiseworthy efforts in community service were recognized by everyone.
Không phải ai cũng công nhận những đóng góp đáng khen ngợi của tình nguyện viên đối với xã hội.Not everyone acknowledges the praiseworthy contributions of volunteers to society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh