Anh - Việt

Bản dịch của từ Intellectually trong tiếng Việt

intellectually

Adverb

intellectually (Adverb)

/ˌɪnəlˈɛktʃuəli/
/ˌɪnəlˈɛktʃuli/
AI

Nghĩa 01 · một cách liên quan đến trí tuệ hoặc suy nghĩ; theo hướng trí tuệ, bằng lý trí hoặc hiểu biết chứ không phải cảm xúc hay vận động.

một cách liên quan đến trí tuệ hoặc suy nghĩ; theo hướng trí tuệ, bằng lý trí hoặc hiểu biết chứ không phải cảm xúc hay vận động.

in a way that relates to or involves the intellect.

Ví dụ
Cô ấy tương tác với các vấn đề xã hội phức tạp một cách trí tuệ.She engaged intellectually with the complex social issues of the day.
Giáo sư nói về tác động của công nghệ đến xã hội một cách trí tuệ.The professor spoke intellectually about the impact of technology on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh