Bản dịch của từ Designating trong tiếng Việt

Designating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Designating (Verb)

dˈɛzɪgnˌeiɾɪŋ
dˈɛzɪgnˌeiɾɪŋ
01

Chỉ định, bổ nhiệm hoặc chọn ai/cái gì cho một vị trí, nhiệm vụ hoặc vai trò cụ thể.

Appoint or choose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ rõ, ghi rõ hoặc xác định ai/cái gì; dùng để nêu ra một người, vật hoặc vị trí cụ thể

Indicate or specify.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ