Anh - Việt

Bản dịch của từ Postal trong tiếng Việt

postal

NounAdjective

postal (Noun)

/pˈoʊstl̩/
/pˈoʊstl̩/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm bưu thiếp (thường có hình ảnh ở mặt trước, dùng để gửi lời chúc hoặc thông báo ngắn qua bưu điện).

Một tấm bưu thiếp (thường có hình ảnh ở mặt trước, dùng để gửi lời chúc hoặc thông báo ngắn qua bưu điện).

A postcard.

Ví dụ
Cô ấy đã gửi một bưu điện cho bạn của cô ấy trong kỳ nghỉ.She sent a postal to her friend on vacation.
Bưu điện đến với một bức tranh đẹp về thành phố.The postal arrived with a beautiful picture of the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

postal (Adjective)

/pˈoʊstl̩/
/pˈoʊstl̩/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về bưu điện; liên quan đến việc gửi thư, bưu phẩm hoặc dịch vụ bưu chính.

Thuộc về bưu điện; liên quan đến việc gửi thư, bưu phẩm hoặc dịch vụ bưu chính.

Relating to the post.

Ví dụ
Dịch vụ bưu chính chuyển thư và gói hàng đến tận nhà của chúng tôi.The postal service delivers letters and packages to our homes.
Cô ấy làm việc tại bưu điện địa phương, phân loại thư để phân phối.She works at the local postal office sorting mail for distribution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh