Bản dịch của từ Postcard trong tiếng Việt

Postcard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postcard(Noun)

pˈoʊskɑɹd
pˈoʊstkɑɹd
01

Một tấm bưu thiếp dùng để gửi lời nhắn qua đường bưu điện mà không cần phong bì, thường có hình ảnh hoặc tranh minh họa ở một mặt.

A card for sending a message by post without an envelope typically having a photograph or other illustration on one side.

Ví dụ

Dạng danh từ của Postcard (Noun)

SingularPlural

Postcard

Postcards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ