Anh - Việt

Bản dịch của từ Postcard trong tiếng Việt

postcard

Noun

postcard (Noun)

/pˈoʊskɑɹd/
/pˈoʊstkɑɹd/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm bưu thiếp dùng để gửi lời nhắn qua đường bưu điện mà không cần phong bì, thường có hình ảnh hoặc tranh minh họa ở một mặt.

Một tấm bưu thiếp dùng để gửi lời nhắn qua đường bưu điện mà không cần phong bì, thường có hình ảnh hoặc tranh minh họa ở một mặt.

A card for sending a message by post without an envelope typically having a photograph or other illustration on one side.

Ví dụ
Tôi đã gửi một bưu thiếp cho bạn với một bức tranh của Tháp Eiffel.I sent a postcard to my friend with a picture of the Eiffel Tower.
Cô ấy sưu tập bưu thiếp từ các quốc gia khác nhau như một sở thích.She collects postcards from different countries as a hobby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của postcard (Noun)

SingularPlural

postcard

postcards

Kết hợp từ của postcard (Noun)

ADJECTIVE + postcardPREPOSITIONVERB + postcardpostcard + VERB
Kết hợp từ của postcard
Collocation
Ví dụ

bưu thiếp ảnh

picture postcard

Bức thiếp hình ghi lại cuộc sống sôi động trên phố Hà Nội.

The picture postcard captured the vibrant street life in Hanoi.

thiệp ngày lễ

holiday postcard

Tôi đã gửi một bưu thiếp kỳ nghỉ cho bạn tôi tuần trước.

I sent a holiday postcard to my friend last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh