Bản dịch của từ Stigma trong tiếng Việt

Stigma

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stigma (Noun)

stˈɪgmə
stˈɪgmæ
01

Trong truyền thống Kitô giáo, 'stigma' chỉ những dấu tích xuất hiện trên cơ thể như vết thương tương ứng với những vết thương do Cuộc đóng đinh Chúa Kitô phải chịu; các dấu này được cho là do ơn thần linh ban cho một số thánh như Thánh Phanxicô thành Assisi.

(in Christian tradition) marks corresponding to those left on Christ's body by the Crucifixion, said to have been impressed by divine favour on the bodies of St Francis of Assisi and others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong hoa, stigma là bộ phận của nhụy cái nhận phấn trong quá trình thụ phấn — tức là bề mặt dính hoặc cấu trúc ở đầu nhụy nơi phấn hoa bám vào để bắt đầu quá trình thụ tinh.

(in a flower) the part of a pistil that receives the pollen during pollination.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một dấu hiệu hoặc vết nhơ khiến người ta bị coi thường, kỳ thị hoặc mang tiếng xấu vì một hoàn cảnh, đặc điểm hay hành vi nào đó.

A mark of disgrace associated with a particular circumstance, quality, or person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một dấu hiệu hay đặc điểm nhìn thấy được của bệnh (ví dụ vết, mảng, tổn thương trên cơ thể) cho biết người đó mắc bệnh.

A visible sign or characteristic of a disease.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ