Bản dịch của từ Pollen trong tiếng Việt
Pollen

Pollen (Noun)
Một chất bột mịn thường có màu vàng, gồm những hạt rất nhỏ do phần đực của hoa (như nhị) hoặc nón đực phát ra. Mỗi hạt phấn chứa tinh tử đực có thể thụ tinh cho noãn cái khi phấn được gió, côn trùng hoặc động vật mang đến.
A fine powdery substance typically yellow consisting of microscopic grains discharged from the male part of a flower or from a male cone Each grain contains a male gamete that can fertilize the female ovule to which pollen is transported by the wind insects or other animals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Pollen là một loại bột mịn được sản xuất bởi hoa của các loài thực vật, đóng vai trò quan trọng trong quá trình thụ phấn. Pollen thường chứa các tế bào sinh dục đực và được phát tán bằng gió, nước hoặc động vật. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hoặc cách viết. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau tùy theo vùng miền.
Họ từ
Pollen là một loại bột mịn được sản xuất bởi hoa của các loài thực vật, đóng vai trò quan trọng trong quá trình thụ phấn. Pollen thường chứa các tế bào sinh dục đực và được phát tán bằng gió, nước hoặc động vật. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hoặc cách viết. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau tùy theo vùng miền.
