Bản dịch của từ Fertilize trong tiếng Việt

Fertilize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fertilize(Verb)

fˈɝɾəlˌɑɪz
fˈɝɹtˌl̩ɑɪz
01

Gây thụ tinh cho để sinh con (làm cho trứng hoặc cơ thể sinh sản nhận tinh trùng, dẫn đến thụ thai).

To cause to produce offspring through insemination; to inseminate.

使产生后代;使受精

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(nghĩa bóng) Làm cho sáng tạo hơn hoặc tăng khả năng sản sinh ý tưởng, suy nghĩ trí tuệ; kích thích tư duy để tạo ra nhiều ý tưởng mới.

(figuratively) To make more creative or intellectually productive.

使更具创造力或智力生产力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho đất trở nên phì nhiêu hơn bằng cách thêm phân bón hoặc chất dinh dưỡng vào đất.

To make (the soil) more fertile by adding nutrients to it.

通过添加养分使土壤更肥沃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fertilize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fertilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fertilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fertilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fertilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fertilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ