Bản dịch của từ Insemination trong tiếng Việt

Insemination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insemination(Noun)

ɪnsɛmənˈeɪʃn
ɪnsɛmənˈeɪʃn
01

Hành động thụ tinh, tức là làm cho trứng được thụ tinh bằng tinh trùng (có thể ở người, động vật hoặc trong thí nghiệm).

The action of inseminating someone or something.

授精

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ