ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fertile
Mô tả người, động vật hoặc cây có khả năng sinh sản, dễ dàng có con hoặc sinh hạt; có khả năng tạo ra thế hệ mới.
(of a person, animal, or plant) able to conceive young or produce seed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về đất đai) có khả năng sinh sản tốt, màu mỡ; cho nhiều cây trồng hoặc thực vật phát triển tốt.
(of soil or land) producing or capable of producing abundant vegetation or crops.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/fertile/