Bản dịch của từ Conceive trong tiếng Việt

Conceive

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conceive (Verb)

kn̩sˈiv
kn̩sˈiv
01

Thụ thai; tạo ra một phôi bằng cách thụ tinh trứng (người hoặc động vật). Diễn đạt đơn giản: khi trứng được thụ tinh và bắt đầu phát triển thành thai/phôi.

Create (an embryo) by fertilizing an egg.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình thành hoặc nghĩ ra một kế hoạch, ý tưởng trong đầu; nảy ra, tưởng tượng ra một ý định hoặc phương án.

Form or devise (a plan or idea) in the mind.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ