Bản dịch của từ Devise trong tiếng Việt

Devise

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devise (Noun)

dɪvˈɑɪs
dɪvˈɑɪz
01

Một điều khoản trong di chúc quy định việc để lại tài sản, đặc biệt là bất động sản (như nhà, đất), cho một người nào đó.

A clause in a will leaving something, especially real estate, to someone.

devise meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Devise (Verb)

dɪvˈɑɪs
dɪvˈɑɪz
01

Suy nghĩ, lên kế hoạch và phát minh ra một cách làm, hệ thống hoặc phương pháp phức tạp bằng sự cân nhắc cẩn thận.

Plan or invent (a complex procedure, system, or mechanism) by careful thought.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ