Bản dịch của từ Careful trong tiếng Việt

Careful

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Careful (Adjective)

ˈkeə.fəl
ˈker.fəl
01

Diễn tả trạng thái cẩn thận, thận trọng và chú ý đến chi tiết để tránh sai sót, nguy hiểm hoặc rủi ro.

Careful, cautious, attentive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cẩn thận: làm hoặc hành động một cách thận trọng để tránh nguy hiểm, rủi ro hoặc lỗi.

Making sure of avoiding potential danger, mishap, or harm; cautious.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thực hiện hoặc thể hiện sự suy nghĩ cẩn thận và chú ý; làm việc một cách thận trọng để tránh sai sót hoặc nguy hiểm.

Done with or showing thought and attention.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ