Bản dịch của từ Clause trong tiếng Việt
Clause
Noun

Clause (Noun)
klˈɔz
klɑz
01
Một điều khoản riêng biệt trong một hiệp ước, dự luật hoặc hợp đồng, quy định một điều kiện, quy định hoặc điều kiện phụ cụ thể.
A particular and separate article stipulation or proviso in a treaty bill or contract.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một thành phần ngữ pháp nhỏ hơn câu, thường gồm chủ ngữ và vị ngữ; trong câu có thể có một hoặc nhiều mệnh đề (clause).
A unit of grammatical organization next below the sentence in rank and in traditional grammar said to consist of a subject and predicate.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
