Anh - Việt

Bản dịch của từ Grammatical trong tiếng Việt

grammatical

Adjective

grammatical (Adjective)

/gɹəmˈæɾɪkl̩/
/gɹəmˈæɾɪkl̩/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) ngữ pháp; liên quan đến cấu trúc và quy tắc của ngôn ngữ.

(thuộc) ngữ pháp; liên quan đến cấu trúc và quy tắc của ngôn ngữ.

Relating to grammar.

Ví dụ
Cô ấy sửa lỗi ngữ pháp của anh ấy trong bài luận.She corrected his grammatical errors in the essay.
Giáo viên giải thích rõ các quy tắc ngữ pháp của ngôn ngữ.The teacher explained the grammatical rules of the language clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của grammatical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

grammatical

ngữ pháp

more grammatical

ngữ pháp thêm

most grammatical

ngữ pháp

Kết hợp từ của grammatical (Adjective)

ADVERB + grammaticalVERB + grammatical
Kết hợp từ của grammatical
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn ngữ pháp

perfectly grammatical

Bài luận của cô ấy hoàn toàn ngữ pháp.

Her essay was perfectly grammatical.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh