Bản dịch của từ Embryo trong tiếng Việt

Embryo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embryo(Noun)

ˈɛmbɹiˌoʊ
ˈɛmbɹiˌoʊ
01

Một vật hoặc giai đoạn sơ khởi, chưa phát triển đầy đủ nhưng có tiềm năng để phát triển tiếp.

A thing at a rudimentary stage that shows potential for development.

初期事物,具有发展潜力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phôi, là giai đoạn phát triển ban đầu của một cơ thể chưa sinh ra hoặc chưa nở (ví dụ trong người: giai đoạn từ khoảng tuần thứ 2 đến tuần thứ 8 sau khi thụ tinh), sau giai đoạn này thường được gọi là bào thai.

An unborn or unhatched offspring in the process of development in particular a human offspring during the period from approximately the second to the eighth week after fertilization after which it is usually termed a fetus.

胚胎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Embryo (Noun)

SingularPlural

Embryo

Embryos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ