Anh - Việt

Bản dịch của từ Gamete trong tiếng Việt

gamete

Noun

gamete (Noun)

/gəmˈit/
/gˈæmit/
AI

Nghĩa 01

Tế bào sinh dục đơn bội, đã trưởng thành (ở đực hoặc ở cái) có khả năng kết hợp với tế bào sinh dục của giới tính đối diện trong sinh sản hữu tính để tạo thành hợp tử (zygote).

A mature haploid male or female germ cell which is able to unite with another of the opposite sex in sexual reproduction to form a zygote.

Ví dụ
Gamete từ tinh trùng đã thụ tinh trứng trong quá trình thụ thai.The gamete from the sperm fertilized the egg during conception.
Hiểu về vai trò của gamete là rất quan trọng trong sinh học sinh sản.Understanding the role of gametes is crucial in reproductive biology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gamete (Noun)

SingularPlural

gamete

gametes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh