Bản dịch của từ Mature trong tiếng Việt
Mature
AdjectiveVerb

Mature (Adjective)
məˈtʃʊər
məˈtʊr
01
Chín, trưởng thành; đã phát triển đầy đủ về thể chất, tinh thần hoặc cảm xúc. Dùng để mô tả người, cây trồng, ý tưởng hoặc hành vi đã hoàn thiện, chín muồi hoặc có suy nghĩ chín chắn.
Mature, mature.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đã phát triển hoặc trưởng thành đến giai đoạn hoàn chỉnh, đạt mức độ chín muồi hoặc toàn diện trong một quá trình.
Having reached the most advanced stage in a process.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đã phát triển đầy đủ về thể chất; đã trưởng thành, đạt kích thước hoặc mức độ phát triển toàn diện (ví dụ: người hoặc động vật đã lớn, cây trồng hoặc trái cây đã chín).
Fully developed physically; full-grown.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mature (Verb)
mətjˈʊəɹ
mətʃˈʊɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
