Anh - Việt

Bản dịch của từ Policy trong tiếng Việt

policy

Noun

policy (Noun)

/pˈɑləsi/
/pˈɑlɪsi/
AI

Nghĩa 01 · Một hướng đi hoặc nguyên tắc hành động được tổ chức, cá nhân đề ra và tuân theo để giải quyết vấn đề hoặc đạt mục tiêu (ví dụ: chính sách công ty, chính sách bảo mật).

Một hướng đi hoặc nguyên tắc hành động được tổ chức, cá nhân đề ra và tuân theo để giải quyết vấn đề hoặc đạt mục tiêu (ví dụ: chính sách công ty, chính sách bảo mật).

A course or principle of action adopted or proposed by an organization or individual.

Ví dụ
Chính phủ thực hiện chính sách mới nhằm giảm tỷ lệ tội phạm.The government implemented a new policy to reduce crime rates.
Chính sách phúc lợi cho nhân viên của công ty khá hào phóng.The company's policy on employee benefits is quite generous.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một hình thức đánh bạc bất hợp pháp bằng cách bán các con số để người chơi đặt cược (gọi là “lô đề” hoặc “xổ số chui”), thường không được nhà nước cho phép.

Một hình thức đánh bạc bất hợp pháp bằng cách bán các con số để người chơi đặt cược (gọi là “lô đề” hoặc “xổ số chui”), thường không được nhà nước cho phép.

An illegal lottery or numbers game.

Ví dụ
Thực hiện một chính sách là vi phạm pháp luật trong cộng đồng này.Running a policy is against the law in this community.
Cảnh sát đã trấn áp các hoạt động chính sách trong thành phố.The police cracked down on the policy racket in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một hợp đồng bảo hiểm; văn bản thỏa thuận giữa người mua bảo hiểm và công ty bảo hiểm, ghi rõ quyền lợi, trách nhiệm, mức phí và điều kiện bồi thường.

Một hợp đồng bảo hiểm; văn bản thỏa thuận giữa người mua bảo hiểm và công ty bảo hiểm, ghi rõ quyền lợi, trách nhiệm, mức phí và điều kiện bồi thường.

A contract of insurance.

Ví dụ
Chính phủ thực hiện chính sách mới về bảo hiểm y tế.The government implemented a new policy on healthcare coverage.
Chính sách an sinh xã hội tác động đáng kể đến người già.Social security policy impacts the elderly population significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của policy (Noun)

SingularPlural

policy

policies

Kết hợp từ của policy (Noun)

ADJECTIVE + policyPHRASESPREPOSITIONVERB + policypolicy + NOUNpolicy + VERB
Kết hợp từ của policy
Collocation
Ví dụ

chính sách thuế

tax policy

Chính phủ đã áp dụng một chính sách thuế mới để hỗ trợ các chương trình xã hội.

The government implemented a new tax policy to support social programs.

chính sách chính phủ

government policy

Chính sách của chính phủ về giáo dục nhằm mục tiêu cải thiện tỷ lệ biết chữ.

The government policy on education aims to improve literacy rates.

chính sách rõ ràng

clear policy

Chính sách rõ ràng thúc đẩy sự đoàn kết xã hội trong cộng đồng.

A clear policy promotes social cohesion in communities.

chính sách nhà ở

housing policy

Chính phủ đã áp dụng một chính sách nhà ở mới để giải quyết vấn đề vô gia cư.

The government implemented a new housing policy to address homelessness.

chính sách quốc gia

national policy

Chính sách quốc gia thúc đẩy bình đẳng xã hội trong giáo dục.

National policy promotes social equality in education.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh