Bản dịch của từ Zygote trong tiếng Việt

Zygote

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zygote(Noun)

zˈaɪgoʊt
zˈaɪgoʊt
01

Một tế bào lưỡng bội hình thành khi hai giao tử đơn bội (tinh trùng và trứng) hợp nhất; tức là trứng đã được thụ tinh.

A diploid cell resulting from the fusion of two haploid gametes a fertilized ovum.

受精卵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Zygote (Noun)

SingularPlural

Zygote

Zygotes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ