Bản dịch của từ Extension trong tiếng Việt

Extension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extension(Noun)

ɪkstˈɛnʃn̩
ɪkstˈɛnʃn̩
01

Hành động di chuyển một chi từ tư thế cong sang tư thế thẳng.

The action of moving a limb from a bent to a straight position.

Ví dụ
02

Biểu thị sự giảng dạy của một trường đại học hoặc cao đẳng được sắp xếp cho những người không phải là sinh viên toàn thời gian.

Denoting instruction by a university or college arranged for people who are not full-time students.

Ví dụ
03

Một điện thoại phụ trên cùng đường dây với đường dây chính.

A subsidiary telephone on the same line as the main one.

Ví dụ
04

Phạm vi của một thuật ngữ hoặc khái niệm được đo bằng các đối tượng mà nó biểu thị hoặc chứa đựng.

The range of a term or concept as measured by the objects which it denotes or contains.

Ví dụ
05

Chiều dài của cáp điện cho phép sử dụng các thiết bị cách ổ cắm cố định một khoảng.

A length of electric cable which permits the use of appliances at some distance from a fixed socket.

Ví dụ
06

Thuộc tính chiếm không gian.

The property of occupying space.

Ví dụ
07

Một phần được thêm vào một cái gì đó để phóng to hoặc kéo dài nó.

A part that is added to something to enlarge or prolong it.

Ví dụ

Dạng danh từ của Extension (Noun)

SingularPlural

Extension

Extensions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ