Bản dịch của từ Subsidiary trong tiếng Việt

Subsidiary

AdjectiveNounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsidiary (Adjective)

səbsˈɪdiˌɛɹi
səbsˈɪdiˌɛɹi
01

Có tính phụ thuộc hoặc ít quan trọng hơn nhưng liên quan, bổ trợ cho thứ khác; đóng vai trò phụ trợ so với cái chính.

Less important than but related or supplementary to something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Subsidiary (Noun)

səbsˈɪdiˌɛɹi
səbsˈɪdiˌɛɹi
01

Một công ty do một công ty khác (công ty mẹ hoặc công ty giữ cổ phần) kiểm soát hoặc sở hữu phần lớn cổ phần, nên phụ thuộc vào công ty đó về quản lý và quyết định.

A company controlled by a holding company.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Subsidiary (Noun)

sˈʌbsɪdəri
ˈsəbsəˌdɛri
01

Một chi nhánh hoặc công ty con của một tổ chức lớn hơn.

A branch or subsidiary of a larger organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người hoặc vật hỗ trợ hoặc nâng cao một người hoặc vật khác.

A person or thing that supports or enhances another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một công ty được kiểm soát bởi một công ty mẹ

A company controlled by a holding company

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ