Bản dịch của từ Bent trong tiếng Việt
Bent
Adjective Verb

Bent(Adjective)
bˈɛnt
ˈbɛnt
01
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bent(Verb)
bˈɛnt
ˈbɛnt
01
Thì quá khứ và quá khứ phân phối của từ 'bend' là để uốn cong hoặc điều chỉnh một vật thẳng thành hình dạng cong hoặc góc.
Sharp or uneven edges and corners
弯曲的过去式和过去分词,指将某物弯成弧线或角度的动作或状态
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm ai đó sẵn lòng hoặc có khuynh hướng thực hiện điều gì đó
Determined or resolute to do something
下定决心或者坚决做某事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nghiêng hoặc lệch khỏi quỹ đạo hoặc tiêu chuẩn thông thường
Legal favoritism or illegal corruption
偏离常规或标准的轨迹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
