Bản dịch của từ Bearing trong tiếng Việt

Bearing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bearing (Adjective)

bˈɛɹɪŋ
bˈɛɹɪŋ
01

(kết hợp) Có, mang hoặc chứa một đặc điểm, tính chất hoặc vật phẩm nào đó; mang theo (cái được chỉ định).

(in combination) That bears (some specified thing).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Dùng cho dầm, cột hoặc thiết bị) chịu tải, giữ hoặc mang trọng lượng của cấu trúc khác, tức là có chức năng chống đỡ lực nén hoặc dồn lực từ trên xuống.

Of a beam, column, or other device, carrying weight or load.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ