Anh - Việt

Bản dịch của từ Bearing trong tiếng Việt

bearing

Adjective

bearing (Adjective)

/bˈɛɹɪŋ/
/bˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (Dùng cho dầm, cột hoặc thiết bị) chịu tải, giữ hoặc mang trọng lượng của cấu trúc khác, tức là có chức năng chống đỡ lực nén hoặc dồn lực từ trên xuống.

(Dùng cho dầm, cột hoặc thiết bị) chịu tải, giữ hoặc mang trọng lượng của cấu trúc khác, tức là có chức năng chống đỡ lực nén hoặc dồn lực từ trên xuống.

Of a beam, column, or other device, carrying weight or load.

Ví dụ
Tường chịu trách nhiệm hỗ trợ toàn bộ cấu trúc của tòa nhà.The bearing wall supports the entire structure of the building.
Khả năng chịu tải của nền móng đã được kiểm tra trước khi xây dựng.The bearing capacity of the foundation was tested before construction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (kết hợp) Có, mang hoặc chứa một đặc điểm, tính chất hoặc vật phẩm nào đó; mang theo (cái được chỉ định).

(kết hợp) Có, mang hoặc chứa một đặc điểm, tính chất hoặc vật phẩm nào đó; mang theo (cái được chỉ định).

(in combination) That bears (some specified thing).

Ví dụ
Thái độ quan tâm đến các vấn đề xã hội là cần thiết cho sự tiến bộ.A caring attitude towards social issues is essential for progress.
Cô ấy có thái độ thông cảm đối với những người cần giúp đỡ.She has a compassionate bearing towards those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh