Bản dịch của từ Bearing trong tiếng Việt

Bearing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bearing(Verb)

bˈɛɹɪŋ
bˈɛɹɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "bear" (chịu, mang, sinh, chịu đựng...). Ở nghĩa phổ biến, dùng để diễn tả hành động đang chịu hoặc mang (ví dụ: "bearing the weight" = đang chịu trọng lượng).

Present participle and gerund of bear.

承受的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bearing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bore

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Born

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bearing

Bearing(Adjective)

bˈɛɹɪŋ
bˈɛɹɪŋ
01

(Dùng cho dầm, cột hoặc thiết bị) chịu tải, giữ hoặc mang trọng lượng của cấu trúc khác, tức là có chức năng chống đỡ lực nén hoặc dồn lực từ trên xuống.

Of a beam, column, or other device, carrying weight or load.

承重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(kết hợp) Có, mang hoặc chứa một đặc điểm, tính chất hoặc vật phẩm nào đó; mang theo (cái được chỉ định).

(in combination) That bears (some specified thing).

包含某种特征或物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ