Bản dịch của từ Ovary trong tiếng Việt
Ovary

Ovary (Noun)
Cơ quan sinh sản của cơ thể cái (ở người và các động vật có xương sống khác) nơi tạo ra trứng (tế bào sinh sản nữ). Thường có hai buồng, gọi là hai buồng trứng.
A female reproductive organ in which ova or eggs are produced present in humans and other vertebrates as a pair.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Ovary là thuật ngữ dùng để chỉ một trong hai tuyến sinh dục nữ, có chức năng sản xuất trứng và hormone sinh dục nữ như estrogen và progesterone. Trong tiếng Anh, "ovary" không có sự khác biệt về chính tả giữa Anh và Mỹ, tuy nhiên cách phát âm có thể có sự khác nhau. Tại Anh, âm "o" thường được phát âm dễ nghe hơn, trong khi tại Mỹ âm này có xu hướng ngắn hơn. Ovary đóng vai trò quan trọng trong chu kỳ kinh nguyệt và khả năng sinh sản của phụ nữ.
Họ từ
Ovary là thuật ngữ dùng để chỉ một trong hai tuyến sinh dục nữ, có chức năng sản xuất trứng và hormone sinh dục nữ như estrogen và progesterone. Trong tiếng Anh, "ovary" không có sự khác biệt về chính tả giữa Anh và Mỹ, tuy nhiên cách phát âm có thể có sự khác nhau. Tại Anh, âm "o" thường được phát âm dễ nghe hơn, trong khi tại Mỹ âm này có xu hướng ngắn hơn. Ovary đóng vai trò quan trọng trong chu kỳ kinh nguyệt và khả năng sinh sản của phụ nữ.
