Bản dịch của từ Oblique trong tiếng Việt

Oblique

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oblique(Adjective)

əblˈik
əblˈik
01

(Ngữ pháp) Chỉ các cách cú pháp khác với cách chủ ngữ (nominative) hoặc cách gọi (vocative); tức là các cách chia từ như cách tân ngữ, cách sở hữu, cách gián cách…

Denoting any case other than the nominative or vocative.

指除主格和呼格之外的任何格

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn đạt hoặc làm một việc gì đó không theo cách trực tiếp, rõ ràng; vòng vo, ám chỉ chứ không nói thẳng.

Not expressed or done in a direct way.

间接表达,不直接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả một đường hay bề mặt nghiêng, không song song và không vuông góc với một đường tham chiếu; tức là có góc xiên/chéo so với hướng thông thường.

Neither parallel nor at right angles to a specified or implied line slanting.

倾斜的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Oblique(Noun)

əblˈik
əblˈik
01

Một cơ chéo: một trong các cơ nằm nghiêng so với trục cơ thể, thường dùng để chỉ các cơ ở vùng bụng (ví dụ cơ chéo trong và ngoài) hoặc cơ chéo ở mắt.

An oblique muscle.

斜肌

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ