Anh - Việt

Bản dịch của từ Oblique trong tiếng Việt

oblique

NounAdjective

oblique (Noun)

/əblˈik/
/əblˈik/
AI

Nghĩa 01

Một cơ chéo: một trong các cơ nằm nghiêng so với trục cơ thể, thường dùng để chỉ các cơ ở vùng bụng (ví dụ cơ chéo trong và ngoài) hoặc cơ chéo ở mắt.

An oblique muscle.

Ví dụ
Cơ bụng chéo giúp trong các động tác xoay khi học nhảy xã hội.The oblique helps in twisting movements during social dance classes.
Cô ấy cảm thấy căng cơ bụng chéo sau buổi tập luyện xã hội sôi nổi.She felt a strain in her oblique after a vigorous social workout.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

oblique (Adjective)

/əblˈik/
/əblˈik/
AI

Nghĩa 01

(Ngữ pháp) Chỉ các cách cú pháp khác với cách chủ ngữ (nominative) hoặc cách gọi (vocative); tức là các cách chia từ như cách tân ngữ, cách sở hữu, cách gián cách…

Denoting any case other than the nominative or vocative.

Ví dụ
Anh ấy đã sử dụng một cách tiếp cận xiên để giải quyết vấn đề xã hội.He used an oblique approach to solve the social issue.
Góc nhìn xiên đã làm sáng tỏ những chênh lệch xã hội trong cộng đồng.The oblique perspective shed light on social disparities within the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn đạt hoặc làm một việc gì đó không theo cách trực tiếp, rõ ràng; vòng vo, ám chỉ chứ không nói thẳng.

Not expressed or done in a direct way.

Ví dụ
Bình luận gián tiếp của cô ấy gợi ý đến một vấn đề sâu hơn trong cộng đồng.Her oblique comment hinted at a deeper issue within the community.
Sự tham chiếu gián tiếp trong bài phát biểu của anh ấy gây sự tò mò trong khán giả.The oblique reference in his speech sparked curiosity among the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mô tả một đường hay bề mặt nghiêng, không song song và không vuông góc với một đường tham chiếu; tức là có góc xiên/chéo so với hướng thông thường.

Neither parallel nor at right angles to a specified or implied line slanting.

Ví dụ
Cô ấy nhìn anh ta nghiêng trong cuộc họp.She gave him an oblique glance during the meeting.
Bình luận nghiêng của anh ấy gợi ý về cảm xúc thật của anh ấy về tình huống.His oblique comment hinted at his true feelings about the situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh