Bản dịch của từ Vocative trong tiếng Việt
Vocative

Vocative (Adjective)
(Tính từ) Liên quan đến cách gọi trực tiếp, dùng để chỉ trường hợp ngữ pháp (cách xưng hô) của danh từ, đại từ, tính từ trong một số ngôn ngữ (như tiếng Latinh) khi dùng để gọi, xưng hô hoặc khấn nguyện một người hay vật.
Relating to or denoting a case of nouns pronouns and adjectives in Latin and other languages used in addressing or invoking a person or thing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "vocative" (tiếng Việt: cách gọi) chỉ đến một trường hợp ngữ pháp trong ngôn ngữ dùng để chỉ định người nghe hoặc đối tượng được gọi đến trong câu. Trong tiếng Anh, cách gọi thường được sử dụng với cách viết phân biệt như "O, friend"! hay "Hey, you"! để chỉ sự chú ý. Từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng cấu trúc ngữ pháp tương tự, mặc dù cách phát âm có thể khác nhau.
Từ "vocative" (tiếng Việt: cách gọi) chỉ đến một trường hợp ngữ pháp trong ngôn ngữ dùng để chỉ định người nghe hoặc đối tượng được gọi đến trong câu. Trong tiếng Anh, cách gọi thường được sử dụng với cách viết phân biệt như "O, friend"! hay "Hey, you"! để chỉ sự chú ý. Từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng cấu trúc ngữ pháp tương tự, mặc dù cách phát âm có thể khác nhau.
