Anh - Việt

Bản dịch của từ Vocative trong tiếng Việt

vocative

AdjectiveNoun

vocative (Adjective)

/vˈɑkətɪv/
/vˈɑkətɪv/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Liên quan đến cách gọi trực tiếp, dùng để chỉ trường hợp ngữ pháp (cách xưng hô) của danh từ, đại từ, tính từ trong một số ngôn ngữ (như tiếng Latinh) khi dùng để gọi, xưng hô hoặc khấn nguyện một người hay vật.

Relating to or denoting a case of nouns pronouns and adjectives in Latin and other languages used in addressing or invoking a person or thing.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một giọng nói truy cầu khi nói chuyện với sếp của mình.She used a vocative tone when speaking to her boss.
Hình thức truy cầu của 'giáo viên' trong tiếng Latinh là 'magister'.The vocative form of 'teacher' in Latin is 'magister'.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vocative (Noun)

/vˈɑkətɪv/
/vˈɑkətɪv/
AI

Nghĩa 01

Từ ở cách gọi (dùng để xưng hô hoặc gọi trực tiếp đến người/đối tượng), tức là từ dùng khi bạn gọi ai đó hoặc thu hút sự chú ý của họ.

A word in the vocative case.

Ví dụ
Này, John, đến đây!Hey, John, come here!
Mẹ ơi, bạn có thể giúp tôi với cái này không?Mom, can you help me with this?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh