Bản dịch của từ Invoking trong tiếng Việt

Invoking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invoking(Verb)

ɪnvˈoʊkɪŋ
ɪnvˈoʊkɪŋ
01

Gọi đến một thế lực cao hơn (như thần linh, Chúa, hoặc lực lượng tâm linh) để xin giúp đỡ, ủng hộ hoặc cảm hứng.

To call on a higher power for assistance support or inspiration.

请求神灵的帮助或灵感

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Invoking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Invoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Invoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Invoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Invokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Invoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ