Bản dịch của từ Invoking trong tiếng Việt

Invoking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invoking (Verb)

ɪnvˈoʊkɪŋ
ɪnvˈoʊkɪŋ
01

Gọi đến một thế lực cao hơn (như thần linh, Chúa, hoặc lực lượng tâm linh) để xin giúp đỡ, ủng hộ hoặc cảm hứng.

To call on a higher power for assistance support or inspiration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ