Anh - Việt

Bản dịch của từ Invoking trong tiếng Việt

invoking

Verb

invoking (Verb)

/ɪnvˈoʊkɪŋ/
/ɪnvˈoʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gọi đến một thế lực cao hơn (như thần linh, Chúa, hoặc lực lượng tâm linh) để xin giúp đỡ, ủng hộ hoặc cảm hứng.

to call on a higher power for assistance support or inspiration.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đang kêu gọi thay đổi trong hội nghị khí hậu 2023.Many activists are invoking change during the climate summit in 2023.
Họ không kêu gọi sự giúp đỡ nào từ chính phủ cho các vấn đề xã hội.They are not invoking any help from the government for social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của invoking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

invoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

invoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

invokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

invoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh