Bản dịch của từ Neither trong tiếng Việt
Neither
Adverb

Neither (Adverb)
nˈɑɪðɚ
nˈiðɚ
01
Dùng trước lựa chọn đầu tiên trong hai (hoặc đôi khi nhiều hơn) lựa chọn, với phần còn lại được nối bằng ‘nor’, để chỉ rằng cả hai đều không đúng hoặc đều không xảy ra.
Used before the first of two (or occasionally more) alternatives (the others being introduced by ‘nor’) to indicate that they are each untrue or each does not happen.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
