Bản dịch của từ Neither trong tiếng Việt

Neither

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neither (Adverb)

nˈɑɪðɚ
nˈiðɚ
01

Dùng trước lựa chọn đầu tiên trong hai (hoặc đôi khi nhiều hơn) lựa chọn, với phần còn lại được nối bằng ‘nor’, để chỉ rằng cả hai đều không đúng hoặc đều không xảy ra.

Used before the first of two (or occasionally more) alternatives (the others being introduced by ‘nor’) to indicate that they are each untrue or each does not happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để nói thêm một điều phủ định nữa, tương tự như “cũng không” sau khi đã có một câu phủ định trước đó.

Used to introduce a further negative statement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh