Anh - Việt

Bản dịch của từ Neither trong tiếng Việt

neither

Adverb

neither (Adverb)

/nˈɑɪðɚ/
/nˈiðɚ/
AI

Nghĩa 01

Dùng trước lựa chọn đầu tiên trong hai (hoặc đôi khi nhiều hơn) lựa chọn, với phần còn lại được nối bằng ‘nor’, để chỉ rằng cả hai đều không đúng hoặc đều không xảy ra.

Used before the first of two (or occasionally more) alternatives (the others being introduced by ‘nor’) to indicate that they are each untrue or each does not happen.

Ví dụ
Anh ấy không hút thuốc và cũng không uống rượu.He neither smokes nor drinks alcohol.
Cô ấy không thể hát hay nhảy múa tốt.She can neither sing nor dance well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dùng để nói thêm một điều phủ định nữa, tương tự như “cũng không” sau khi đã có một câu phủ định trước đó.

Used to introduce a further negative statement.

Ví dụ
Cô ấy không thích cuốn sách, bạn cô ấy cũng không.She didn't like the book, neither did her friend.
Tôi không ăn thịt, và anh trai tôi cũng không.I don't eat meat, and neither does my brother.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của neither (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

neither

không

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh