Anh - Việt

Bản dịch của từ Untrue trong tiếng Việt

untrue

Adjective

untrue (Adjective)

/əntɹˈu/
/əntɹˈu/
AI

Nghĩa 01 · Không đúng với sự thật hoặc thực tế; sai, không chính xác.

Không đúng với sự thật hoặc thực tế; sai, không chính xác.

Not in accordance with fact or reality; false or incorrect.

Ví dụ
Cô tung tin đồn thất thiệt về đồng nghiệp của mình.She spread untrue rumors about her coworker.
Bài báo chứa thông tin sai sự thật về sự kiện từ thiện.The article contained untrue information about the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không trung thành, không chung thủy; không giữ lời thề hoặc không tận tụy với người hoặc điều đã cam kết.

Không trung thành, không chung thủy; không giữ lời thề hoặc không tận tụy với người hoặc điều đã cam kết.

Not faithful or loyal.

Ví dụ
Người bạn không thật sự của cô đã lan truyền tin đồn về cô trong giới xã hội.Her untrue friend spread rumors about her in the social circle.
Những lời hứa không đúng sự thật của chính trị gia khiến công chúng thất vọng.The untrue promises made by the politician disappointed the public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của untrue (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

untrue

sai

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh