Bản dịch của từ Untrue trong tiếng Việt

Untrue

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Untrue (Adjective)

əntɹˈu
əntɹˈu
01

Không đúng với sự thật hoặc thực tế; sai, không chính xác.

Not in accordance with fact or reality; false or incorrect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không trung thành, không chung thủy; không giữ lời thề hoặc không tận tụy với người hoặc điều đã cam kết.

Not faithful or loyal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ