Anh - Việt

Bản dịch của từ Slanting trong tiếng Việt

slanting

Adjective

slanting (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Nghiêng so với phương vuông góc; không thẳng đứng hoặc không vuông góc, có góc xiên so với trục thẳng đứng hoặc ngang.

Out of the perpendicular not perpendicular.

Ví dụ
Mái nhà nghiêng giúp thu nước mưa hiệu quả.The slanting roof of the house collects rainwater effectively.
Các bức tường nghiêng của tòa nhà gây ra vấn đề trong xây dựng.The building's slanting walls caused problems during construction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh