Bản dịch của từ Gender trong tiếng Việt

Gender

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender(Noun Countable)

ˈdʒen.dər
ˈdʒen.dɚ
01

Từ dùng để chỉ giới tính hoặc giống (thường là phân biệt nam và nữ), tức là đặc điểm sinh học hoặc xã hội xác định là nam hay nữ.

Gender, species (female, male)

性别,种类(男性、女性)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gender(Noun)

dʒˈɛndɚ
dʒˈɛndəɹ
01

Thuật ngữ chỉ một trong hai giới tính (nam và nữ), đặc biệt khi nhắc đến khác biệt về mặt xã hội và văn hóa hơn là về mặt sinh học. Từ này cũng được dùng rộng hơn để bao gồm các nhận dạng giới không hoàn toàn theo khuôn mẫu nam hoặc nữ.

Either of the two sexes (male and female), especially when considered with reference to social and cultural differences rather than biological ones. The term is also used more broadly to denote a range of identities that do not correspond to established ideas of male and female.

性别是指社会和文化上对男性和女性的区分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ pháp của các ngôn ngữ như Latin, Pháp, Đức, 'gender' chỉ các lớp từ (thường là giống đực, giống cái, giống chung, giống trung tính) áp dụng cho danh từ và đại từ; các lớp này ảnh hưởng đến cách biến đổi (chia) của các từ liên quan trong câu. Giống ngữ pháp không nhất thiết phải phản ánh giới tính tự nhiên của sự vật.

(in languages such as Latin, French, and German) each of the classes (typically masculine, feminine, common, neuter) of nouns and pronouns distinguished by the different inflections which they have and which they require in words syntactically associated with them. Grammatical gender is only very loosely associated with natural distinctions of sex.

名词的性别(如阳性、阴性、中性)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gender (Noun)

SingularPlural

Gender

Genders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ