Anh - Việt

Bản dịch của từ German trong tiếng Việt

german

NounAdjective

german (Noun)

/dʒˈɝmn̩/
/dʒˈɝɹmn̩/
AI

Nghĩa 01

Người Đức — tức là người có quốc tịch Đức, sinh ra hoặc sống ở Đức, hoặc người có nguồn gốc/gốc gác từ nước Đức.

A native or inhabitant of Germany, or a person of German descent.

Ví dụ
Cộng đồng người Đức ở thành phố tổ chức lễ hội Oktoberfest hàng năm.The German community in the city celebrates Oktoberfest every year.
Nhiều người Đức di cư đến Hoa Kỳ vào thế kỷ 19.Many Germans migrated to the United States in the 19th century.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tiếng Đức — một ngôn ngữ thuộc nhóm German (Tây German), được sử dụng ở Đức, Áo, một phần Thụy Sĩ và bởi cộng đồng người nói ở Hoa Kỳ và các nơi khác; khoảng 100 triệu người nói.

A West Germanic language used in Germany, Austria, and parts of Switzerland, and by communities in the US and elsewhere. It is spoken by some 100 million people.

Ví dụ
Học tiếng Đức có thể mở ra cơ hội việc làm ở châu Âu.Learning German can open up job opportunities in Europe.
Tiếng Đức là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất ở châu Âu.German is one of the most widely spoken languages in Europe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

german (Adjective)

/dʒˈɝmn̩/
/dʒˈɝɹmn̩/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Có liên quan, thích đáng hoặc phù hợp với vấn đề đang được thảo luận.

Germane.

Ví dụ
Cuộc thảo luận có liên quan và germane với vấn đề xã hội.The discussion was relevant and germane to the social issue.
Những điểm germane của cô ấy đã làm sâu thêm phân tích xã hội.Her germane points added depth to the social analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(Tính từ) Liên quan đến nước Đức, người Đức hoặc tiếng Đức.

Relating to Germany, its people, or their language.

Ví dụ
Cộng đồng người Đức tại New York tổ chức lễ hội Oktoberfest hàng năm.The German community in New York celebrates Oktoberfest every year.
Cô ấy thông thạo tiếng Đức và thường xuyên đến Đức làm việc.She is fluent in German and often visits Germany for work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh