Bản dịch của từ West trong tiếng Việt

West

NounAdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

West (Noun)

wˈɛst
wˈɛst
01

Người chơi ngồi bên phải của vị trí Bắc (North) và là đối tác của vị trí Đông (East) trong trò chơi bài/một ván chơi đối tác (ví dụ như bridge).

The player sitting to the right of North and partnering East.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hướng về điểm trên đường chân trời nơi mặt trời lặn vào ngày xuân phân và thu phân, nằm bên trái người quay mặt về hướng bắc; hoặc phần đường chân trời ở hướng đó.

The direction towards the point of the horizon where the sun sets at the equinoxes on the lefthand side of a person facing north or the part of the horizon lying in this direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần phía tây của thế giới, của một nước, một vùng hay một thành phố; hướng tây hoặc khu vực nằm về phía tây.

The western part of the world or of a specified country region or town.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

West (Adjective)

wˈɛst
wˈɛst
01

Nằm về phía tây, hướng về phía tây hoặc đối mặt về phía tây.

Lying towards near or facing the west.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về phía tây của một khu vực, thành phố hoặc quốc gia, hoặc chỉ những người sống ở phía tây đó.

Of or denoting the western part of a specified area city or country or its inhabitants.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

West (Adverb)

01

Hướng về phía tây; đi về phía tây.

To or towards the west.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ