Bản dịch của từ West trong tiếng Việt
West
AdjectiveNounAdverb

West (Adjective)
wˈɛst
wˈɛst
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
West (Noun)
wˈɛst
wˈɛst
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hướng về điểm trên đường chân trời nơi mặt trời lặn vào ngày xuân phân và thu phân, nằm bên trái người quay mặt về hướng bắc; hoặc phần đường chân trời ở hướng đó.
The direction towards the point of the horizon where the sun sets at the equinoxes on the lefthand side of a person facing north or the part of the horizon lying in this direction.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
West (Adverb)
01
Hướng về phía tây; đi về phía tây.
To or towards the west.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
