Bản dịch của từ West trong tiếng Việt
West

West (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hướng về điểm trên đường chân trời nơi mặt trời lặn vào ngày xuân phân và thu phân, nằm bên trái người quay mặt về hướng bắc; hoặc phần đường chân trời ở hướng đó.
The direction towards the point of the horizon where the sun sets at the equinoxes on the lefthand side of a person facing north or the part of the horizon lying in this direction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
West (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
West (Adverb)
Hướng về phía tây; đi về phía tây.
To or towards the west.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "west" là danh từ chỉ hướng, chỉ về phía bên trái khi nhìn về phía bắc, hay là một trong bốn hướng chính trong địa lý. Trong tiếng Anh, "west" được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với nghĩa tương tự, tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh văn hóa hoặc địa lý cụ thể, có thể có sự khác biệt về cách sử dụng và nhận thức. Trong tiếng Anh Anh, "west" cũng có thể gắn liền với khá nhiều danh từ địa danh, ví dụ như "Westminster", khác với một số địa danh ở Mỹ, nơi "West" thường chỉ một khu vực địa lý rộng lớn.
Họ từ
Từ "west" là danh từ chỉ hướng, chỉ về phía bên trái khi nhìn về phía bắc, hay là một trong bốn hướng chính trong địa lý. Trong tiếng Anh, "west" được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với nghĩa tương tự, tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh văn hóa hoặc địa lý cụ thể, có thể có sự khác biệt về cách sử dụng và nhận thức. Trong tiếng Anh Anh, "west" cũng có thể gắn liền với khá nhiều danh từ địa danh, ví dụ như "Westminster", khác với một số địa danh ở Mỹ, nơi "West" thường chỉ một khu vực địa lý rộng lớn.
