Bản dịch của từ Switzerland trong tiếng Việt

Switzerland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Switzerland(Noun)

swˈɪtsələnd
ˈswɪtsɝɫənd
01

Một quốc gia trong lòng đất trung tâm châu Âu giáp với Pháp, Đức, Áo và Ý.

It's a landlocked country in Central Europe, nestled between France, Germany, Austria, and Italy.

这是一个位于中欧的内陆国家,邻接法国、德国、奥地利和意大利。

Ví dụ
02

Nổi tiếng với cảnh quan núi non, các khu trượt tuyết và vai trò trung tâm tài chính toàn cầu.

Renowned for its picturesque mountain scenery, ski resorts, and as a global financial hub.

以山地景观、滑雪胜地以及国际金融中心闻名

Ví dụ
03

Nổi tiếng với tính trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế và là nơi tổ chức nhiều tổ chức quốc tế khác nhau.

It is recognized for its neutrality in international conflicts and as a hub hosting numerous international organizations.

因在国际冲突中的中立立场以及作为多个国际组织的举办地而闻名。

Ví dụ

Họ từ