Bản dịch của từ Neutrality trong tiếng Việt

Neutrality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutrality(Noun)

nutɹˈælɪti
nutɹˈæləti
01

Tình trạng trung tính về mặt hóa học hoặc điện, tức là không mang tính axit hay bazơ (về hóa học) hoặc không mang điện tích (về điện).

The condition of being chemically or electrically neutral.

化学或电中性状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng không có quan điểm rõ ràng, không bày tỏ cảm xúc hoặc ủng hộ phe nào; giữ lập trường trung lập, không tham gia vào tranh luận hay xung đột.

Absence of decided views expression or strong feeling.

中立,缺乏明确的观点或强烈情感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trạng thái không thiên vị, không đứng về bên nào trong một tranh chấp, xung đột hoặc bất đồng; giữ lập trường công bằng, trung lập, không can dự vào bên nào.

The state of not supporting or helping either side in a conflict disagreement etc impartiality.

中立,公正不偏袒任何一方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Neutrality (Noun)

SingularPlural

Neutrality

Neutralities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ