Bản dịch của từ Impartiality trong tiếng Việt

Impartiality

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impartiality(Noun)

ɪmpɑɹʃiˈælɪti
ɪmpɑɹʃiˈælɪti
01

Tính không thiên vị; tính công bằng, không ưu ái bên nào — hành xử hoặc quyết định mà không đặt lợi ích hoặc cảm tình của một bên lên trên bên khác.

The quality of not favoring one side more than another fairness.

公正性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Impartiality(Noun Uncountable)

ɪmpɑɹʃiˈælɪti
ɪmpɑɹʃiˈælɪti
01

Tính không thiên vị; sự công bằng, không ưu tiên bên nào, đối xử công bằng với mọi người hoặc mọi bên liên quan.

The quality of being impartial fairness.

公正,公平

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ