Anh - Việt

Bản dịch của từ Chemically trong tiếng Việt

chemically

Adverb

chemically (Adverb)

/kˈɛməkli/
/kˈɛmɪklli/
AI

Nghĩa 01

liên quan đến hóa học hoặc được dùng trong lĩnh vực hóa học (một cách hóa học).

related to or used in chemistry.

Ví dụ
Thuốc mới đã được kiểm tra hóa học về độ an toàn trước khi phê duyệt.The new drug was chemically tested for safety before approval.
Kết quả không hợp lệ về mặt hóa học cho nghiên cứu xã hội.The results were not chemically valid for the social study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh