Bản dịch của từ Chemistry trong tiếng Việt

Chemistry

Noun [U/C]

Chemistry Noun

/kˈɛmɪstɹi/
/kˈɛmɪstɹi/
01

Sự tương tác cảm xúc hoặc tâm lý phức tạp giữa con người.

The complex emotional or psychological interaction between people

Ví dụ

Their chemistry on stage captivated the audience.

Hóa học giữa họ trên sân khấu mê hoặc khán giả.

The chemistry between the two characters in the movie was palpable.

Hóa học giữa hai nhân vật trong bộ phim rõ ràng.

02

Ngành khoa học liên quan đến các chất cấu thành nên vật chất, nghiên cứu các tính chất và phản ứng của chúng cũng như việc sử dụng các phản ứng đó để tạo thành các chất mới.

The branch of science concerned with the substances of which matter is composed the investigation of their properties and reactions and the use of such reactions to form new substances

Ví dụ

Chemistry is a popular major among students interested in science.

Hóa học là một ngành học phổ biến giữa sinh viên quan tâm đến khoa học.

The chemistry lab is equipped with modern equipment for experiments.

Phòng thí nghiệm hóa học được trang bị thiết bị hiện đại cho các thí nghiệm.

Kết hợp từ của Chemistry (Noun)

CollocationVí dụ

Analytical chemistry

Hoá phân tích

Analytical chemistry involves the analysis of substances in social contexts.

Hóa học phân tích liên quan đến phân tích chất trong bối cảnh xã hội.

Environmental chemistry

Hóa học môi trường

Environmental chemistry studies the chemical processes in the environment.

Hóa học môi trường nghiên cứu các quá trình hóa học trong môi trường.

Physical chemistry

Hoá học vật lý

Physical chemistry studies the properties and changes of matter.

Hóa học vật lý nghiên cứu các tính chất và biến đổi của vật chất.

Organic chemistry

Hoá học hữu cơ

Organic chemistry studies carbon compounds in living organisms.

Hóa học hữu cơ nghiên cứu các hợp chất carbon trong sinh vật sống.

Blood chemistry

Hóa học máu

Her blood chemistry revealed high cholesterol levels.

Huyết học của cô ấy cho thấy mức cholesterol cao.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Chemistry

Không có idiom phù hợp