Bản dịch của từ Bind trong tiếng Việt

Bind

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bind (Noun)

bˈɑɪnd
bˈɑɪnd
01

Một tình huống khó xử hoặc rắc rối, khó giải quyết.

A problematical situation.

bind tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bind (Verb)

bˈɑɪnd
bˈɑɪnd
01

Gấp, ghim hoặc may các trang sách lại và đóng chúng vào một bìa để tạo thành cuốn sách hoàn chỉnh.

Fix together and enclose (the pages of a book) in a cover.

Ví dụ
02

Áp đặt một nghĩa vụ pháp lý hoặc hợp đồng lên ai đó; bắt buộc phải tuân theo một trách nhiệm theo luật hoặc theo điều khoản hợp đồng.

Impose a legal or contractual obligation on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(đối với một toán tử lượng từ) được áp dụng cho một biến nào đó để biến ấy nằm trong phạm vi của lượng từ. Ví dụ: trong biểu thức “Với mọi x, nếu x là chó thì x là động vật”, lượng từ toàn thể đã ‘ràng buộc’ biến x, tức là xác định rằng x thuộc phạm vi xét đến.

(of a quantifier) be applied to (a given variable) so that the variable falls within its scope. For example, in an expression of the form ‘For every x, if x is a dog, x is an animal’, the universal quantifier is binding the variable x.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khiến mọi người cảm thấy gắn kết, hòa chung với nhau; tạo cảm giác thân thiết, đoàn kết giữa các thành viên.

Cause (people) to feel united.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

(Trong ngữ pháp) quy tắc hoặc điều kiện xác định mối quan hệ giữa các cụm danh từ tham chiếu cùng một đối tượng; nói cách khác, 'bind' chỉ việc nối/qui định để biết danh từ nào tham chiếu đến cùng một thực thể.

(of a rule or set of grammatical conditions) determine the relationship between (coreferential noun phrases).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Buộc, cột hoặc gắn chặt hai hay nhiều vật lại với nhau bằng dây, dây buộc, băng, hay vật dụng khác để chúng không tách ra.

Tie or fasten (something) tightly together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Đi viền; gắn một dải trang trí lên mép của một mảnh vải hoặc chất liệu để làm đẹp và che mép.

Trim (the edge of a piece of material) with a decorative strip.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Gắn hoặc khiến các vật dính vào nhau thành một khối; kết nối chặt chẽ để không tách rời.

Stick together or cause to stick together in a single mass.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ